xử quyết

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động thi hành án tử hình, giết chết người bị kết án theo phán quyết của tòa án: "xử quyết" một thuật ngữ cổ, chỉ việc đưa người phạm tội ra hành quyết, thường bằng các hình thức như chém, bắn, hoặc treo cổ. Từ này mang tính chất pháp lý lịch sử, ít được dùng trong ngữ cảnh hiện đại.
    • Mang nghĩa bóng tiêu diệt, chấm dứt hoàn toàn: Trong văn chương hoặc tu từ, "xử quyết" có thể được dùng để chỉ việc loại bỏ triệt để một vấn đề, một ý tưởng, hoặc một thế lực nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (hành quyết):

    • Tên phản nghịch đã bị xử quyết ngay tại công trường. (Tên phản loạn bị hành quyết ngay tại quảng trường.)
    • Theo luật pháp thời xưa, tội phạm nghiêm trọng thường bị xử quyết. (Theo luật , tội phạm nặng thường bị tử hình.)
  • Nghĩa bóng (tiêu diệt, chấm dứt):

    • Chính quyền mới quyết tâm xử quyết nạn tham nhũng tận gốc. (Chính quyền mới quyết tâm diệt trừ triệt để nạn tham nhũng.)
    • Bài báo này xử quyết mọi luận điệu sai trái về biến đổi khí hậu. (Bài báo này bác bỏ hoàn toàn các quan điểm sai về biến đổi khí hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xử quyết án": thi hành bản án tử hình.

    • Quan tòa ra lệnh xử quyết án vào lúc bình minh. (Quan tòa ra lệnh thi hành án tử hình vào lúc sáng sớm.)
  • "xử quyết tư tưởng": loại bỏ hoàn toàn một hệ tư tưởng hoặc quan điểm.

    • Cuộc cách mạng văn hóa nhằm xử quyết tư tưởng phong kiến. (Cuộc cách mạng văn hóa nhằm tiêu diệt triệt để tư tưởng phong kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Xử tử (động từ): hành quyết, giết người theo phán quyếttừ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại.

    • Tội phạm chiến tranh bị xử tử bằng hình thức treo cổ. (Tội phạm chiến tranh bị hành quyết bằng cách treo cổ.)
  • Hành quyết (động từ): thi hành án tử hìnhtừ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.

    • Hành quyết được thực hiện bởi đội xử bắn. (Hành quyết được thực hiện bởi đội xử bắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Xử tử: thi hành án tử hình.
  • Hành hình: thực hiện hình phạt, đặc biệt tử hình.
  • Tiêu diệt: loại bỏ hoàn toàn (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Xử quyết không tha: không tha thứ, phải chịu hình phạt tử hình.
    • Trong triều đình, kẻ phản nghịch bị xử quyết không tha. (Trong triều đình, kẻ phản loạn không được tha thứ phải bị tử hình.)